Bảng giá xốp cách nhiệt

Nhiệt độ ngày càng tăng cao, nhu cầu giảm nhiệt cho không gian nội thất cũng nhiều hơn. Chính vì vậy, miếng xốp cách nhiệt là giải pháp giúp bạn giải quyết tốt vấn đề chống nóng. Hôm nay, chúng tôi sẽ cùng bạn tham khảo một số sản phẩm và bảng giá xốp cách nhiệt mới nhất thị trường.


1. Các loại xốp cách nhiệt hiện nay


Xốp cách nhiệt được làm từ xốp PE Foam và màng OPP, trải qua giai đoạn xử lý chống oxy hóa với nhiều đặc tính vượt trội như cách nhiệt, cách âm, chống ẩm… Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại xốp cách nhiệt nhưng tiêu biểu nhất là 4 loại sau đây:


- Xốp chống nóng thông thường: Đây là sản phẩm được nhiều công ty, doanh nghiệp sử dụng để chống nóng cho công trình, nhà kho, xưởng.. loại xốp này được làm từ những hạt kích nở, kết cấu giống với tổ ong kín mạch, mỗi miếng xốp chứa tới 98% là không khí. Ưu điểm của sản phẩm này là có giá thành rẻ, dễ tạo hình, cắt xén và có khả năng cách nhiệt tương đối tốt.

 


- Xốp cách nhiệt OPP: Nhiều người còn gọi là mút PE OPP, mút xốp PE, mút cách nhiệt điện lạnh… Loại xốp này gồm có 2 lớp, 1 lớp là PE dán màn, còn lại là lớp OPP đã xử lý oxi hóa. 2 lớp được kết dính với nhau bằng keo thông dụng và đưa ra thị trường với dạng cuộn tròn. Ưu điểm của xốp OPP là được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản nên đảm bảo chất lượng, chịu được sự tác động của môi trường và an toàn cho sức khỏe của người sử dụng.


- Xốp cách nhiệt XPS sử dụng chất dẻo PS làm nguyên liệu chính, loại này có cấu trúc hàn kín, có bọt và khả năng chống nóng tốt. Xốp XPS được dùng làm vách ngăn cách âm, chống nóng cho nhà hàng, quán bar, phòng thu thanh… hoặc cũng dùng được để lát sàn, trần, tường bê tông.


- Xốp EPS là sản phẩm tương tự với xốp XPS ở trên, tuy nhiên được làm từ những hạt resin cao cấp. Loại tấm xốp này có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển, dễ lắp đặt, giá thành rẻ, dễ thi công, bảo dưỡng đơn giản.

2. Bảng giá xốp cách nhiệt

 

Bảng báo giá tấm mút xốp cách nhiệt OPP 1 mặt bạc

Stt

Sàn phẩm

Quy cách (m)

Đơn giá
(cuộn )

Đơn giá ( m2)

1

Mút xốp PE OPP - 2mm

1.0m x 150m

1,350,000

9.000

2

Mút xốp PE OPP - 3mm

1.0m x 100m

1,100,000

11.000

3

Mút xốp PE OPP - 5mm

1.0m x 100m

1,300,000

13.000

4

Mút xốp PE OPP - 8mm

1.0m x 50m

1,050,000

21.000

5

Mút xốp PE OPP - 10mm

1.0m x 50m

1,150,000

23.000

6

Mút xốp PE OPP - 15mm

1.0m x 50m

1,500,000

30.000

7

Mút xốp PE OPP - 20mm

1.0m x 25m

975,000

Liên hệ

8

Mút xốp PE OPP - 25mm

1.0m x 25m

1,150,000

Liên hệ

9

Mút xốp PE OPP - 30mm

1.0m x 25m

Liên hệ

 

Bảng báo giá tấm nhựa PVC FORMEX độ dày từ 2mm cho đến 20mm

STT

Tên hàng hóa

Quy cách (mm)

ĐVT

Đơn giá vnđ

Ghi chú

Rộng (mm)

Dài (mm)

1

2ly

1220

2440

Tấm

77

Màu trắng

3

3 ly

1220

2440

Tấm

102

Màu trắng

4

4.5 ly

1220

2440

Tấm

177

Màu trắng

5

5 1y

1220

2440

Tấm

195

Màu trắng

7

8 1y

1220

2440

Tấm

270

Màu trắng

8

l0 ly

1220

2440

Tấm

330

Màu trắng

9

15 ly

1220

2440

Tấm

510

Màu trắng

11

18 ly

1220

2440

Tấm

620000

Màu trắng

12

20 ly

1220

2440

Tấm

660000

Màu trắng

 

Bảng báo giá tấm cách nhiệt Sông Hồng Hà

STT

Tên sản phẩm

Kích thước

Đơn giá m2/vnđ

Đơn giá cuộn

1

Tấm cách nhiệt P1 - 1 mặt bạc

lm55 x 40m 62m2/ cuộn

19.000

1.178.000

2

Tấm cách nhiệt P1 - 2 mặt bạc

25.000

1.550.000

3

Tấm cách nhiệt AI - 1 mặt nhôm

22.000

1.364.000

4

Tấm cách nhiệt A2 - 2 mặt bạc

32.000

1.984.000

5

Tấm cách nhiệt AP - 1 mặt bạc 1 mặtt nhôm

29.000

1.798.000

6

Tấm cách nhiệt WA - 1 mặt nhôm 1 mặt nhôm xợi dệt

40.000

2.480.000

7

Tấm cách nhiệt W2 - 2 mặt nhôm sợi dệt

43.000

2.666.000

8

Tấm cách nhiệt 8P2 - 2 mặt bạc

lm55 x 30m (46.5m2/ cuộn)

35.000

16.275.000

9

Tấm cách nhiệt 8A2 - 2 mặt nhôm

46.000

2.139.000

10

Tấm cách nhiệt A2 Double - 2 mặt nhôm 2 lớp túi khí

52.000

2.418.000

11

Tấm cách nhiệt WA Double - 2 mặt nhôm sợi dẹt, 2 lớp túi khí

Liên hệ

Liên hệ

12

Nẹp tôn lạnh (thép lá mạ kẽm) đơn giá mét dài

5cm x 300m

Liên hệ

13

Lưới tráng kẽm

lm8 x 30m

Liên hệ

14

Băng keo 2 mặt

4.8cm x 45m

Liên hệ

 

Trên đây là bảng giá một số loại xốp cách nhiệt, chống nóng để bạn tham khảo.

Liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết theo nhu cầu của bạn.

3. Ưu điểm khi sử dụng xốp cách nhiệt


- Sử dụng miếng xốp cách nhiệt giữ cho không gian nội thất ngôi nhà bạn luôn duy trì được nhiệt độ ổn định, hạn chế được bức xạ từ ánh sáng mặt trời, tiết kiêm được chi phí cho điện năng làm mát.

 


- Ngoài công dụng cách nhiệt, xốp còn có khả năng cách âm hiệu quả, giảm tiếng ồn khoảng 75 đến 80%. Với chất liệu không thấm nước, xốp không bị sự ngưng tụ nước làm giảm tuổi thọ, hạn chế sự sinh sôi của nấm mốc, vi khuẩn do môi trường bên ngoài tác động.


- Thời gian thi công tấm xốp cách nhiệt rất nhanh chóng, chỉ trong khoảng 1 buổi là công trình có thể đưa vào sử dụng được.


- Xốp cách nhiệt có thể ứng dụng rộng rãi ở nhiều không gian như văn phòng, nhà kho, xưởng, phòng karaoke, phòng thu âm… đáp ứng được yêu cầu thẩm mỹ của nhiều công trình kiến trúc khác nhau.

 


Với những ưu điểm vượt trội như trên, chắc chắn xốp cách nhiệt là vật liệu giúp bạn chống nóng hiệu quả cho không gian nội thất nhà mình. Liên hệ trực tiếp với chúng tôi trong thời gian sớm nhất để được tư vấn và báo giá chi tiết khi lắp đặt tại nhà.


Kiều Châu

Bài khác