Hiện nay, bu lông inox được ứng dụng khá nhiều trong các lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, hóa chất, lắp ráp phương tiện xe đạp, ô tô, xe máy, tàu biển…Trong số các loại bu lông inox thì bu lông inox được chế tạo từ vật liệu inox 304 là phổ biến nhất nhờ vào các ưu điểm như chống mài mòn, chịu lực và độ thẩm mỹ cao. Kế đến là những loại bu lông inox 210, 316 và 316L.


1. Cấu tạo bu lông inox 304, 201, 316, 316L


Thông thương một sản phẩm bu lông inox sẽ bao gồm hai thành phần như sau:

+ Phần đầu bu lông: Nó có hình tam giác đều hay một số hình khác như lục giác chìm, đầu tròn cổ vuông, đầu cầu, đầu bằng…Nhìn chung, chúng có sự đa dạng về chủng loại, mỗi loại đều sẽ có đặc điểm và mang lại lợi ích riêng cho người dùng. Còn tùy vào nhu cầu mà khách hàng lựa chọn một loại bu lông phù hợp nhất.


+ Phần thân bu lông: Hình trụ trong có tiện ren suốt hay ren lửng. Còn tùy vào yêu cầu của lắp ghép mà mọi người sẽ lựa chọn loại thân bu lông theo kiểu nào cho phù hợp với yêu cầu của công việc. Thông thường, ở nước ta hay áp dụng hai tiêu chuẩn ren hệ mét là nhiều nhất.


2. Phân loại bu lông inox


Dựa vào vật liệu sản xuất thì bu lông được phân ra thành nhiều loại như sau:


• Bu lông inox 201 được tạo nên từ loại thép không gỉ có mác thép là SUS201
• Bu lông inox 304 được tạo nên từ loại thép không gỉ có mác thép là SUS304
• Bu lông inox 316 được tạo nên từ loại thép không gỉ có mác thép là SUS316
• Bu lông inox 316L được tạo nên từ loại thép không gỉ có mác thép là SUS316L

3. Bảng giá bu lông inox

Tên Sản Phẩm

Quy Cách

Giá/VNĐ

Bu Lông Inox

M6x10

430

Bu Lông Inox

M6x16

450

Bu Lông Inox

M6x20

512

Bu Lông Inox

M6x25

569

Bu Lông Inox

M6x30

626

Bu Lông Inox

M6x35

618

Bu Lông Inox

M6x40

746

Bu Lông Inox

M6x45

808

Bu Lông Inox

M6x50

890

Bu Lông Inox

M6x55

957

Bu Lông Inox

M6x60

1,090

Bu Lông Inox

M6x70

1,225

Bu Lông Inox

M6x80

1,428

Bu Lông Inox

M6x90

1,645

Bu Lông Inox

M6x100

2,046

Bu Lông Inox

M6x120

2,619

Bu Lông Inox

M6x130

3,200

Bu Lông Inox

M6x160

3,820

Bu Lông Inox

M8x10

899

Bu Lông Inox

M8x16

918

4. Một số loại bu lông inox phổ biến

a. Bu lông inox lục giác ngoài


+ Bộ bulong inox M10 x 50mm


• Chiều dài thân bulong L = 50mm
• Đường kính thân bulong D = 10mm
• Bước ren P = 1,5mm
• Chiều cao giác k = 6,4mm
• Đường kính giác s = 16mm

+ Bộ bulong inox M16 x 100mm


• Chiều dài thân bulong L = 100mm
• Đường kính thân bulong D = 16mm
• Bước ren P =2mm
• Chiều cao giác k = 10mm
• Đường kính giác s = 24mm

+ Bộ bulong inox M16x60mm


• Chiều dài phần thân bulong (chiều dài sử dụng): 60mm
• Đường kính giác (phần sử dụng cờ lê để xiết): 24
• Chiều cao giác (độ dày của giác): 10mm
• Bước ren P: 2mm

+ Bộ bulong inox M20x200mm


• Chiều dài phần thân bulong (chiều dài sử dụng): 200mm
• Đường kính giác: 30mm (tức là muốn xiết bulong thì phải sử dụng cờ lê 30 để xiết)
• Chiều cao giác: 12,5mm
• Bước ren: 2,5mm

+ Bộ bulong inox M20x80mm


• Đường kính thân bulong: 20mm
• Chiều cao giác bulong:12,5mm
• Đường kính giác bulong: 30mm (đồng nghĩa với việc muốn xiết con bulong này phải dùng cờ lê 30)
• Bước ren được tiện trên thân bulong: 2,5mm

+ Bộ bulong inox M6 x 50mm


• Chiều dài thân bulong L = 50mm
• Bước ren P = 0,8mm
• Chiều cao giác k = 4mm
• Đường kính giác s = 10mm


b. Bu lông inox tai hồng


+ Bu lông inox tai hồng (tai chuồn) Din 316


• Phần đầu bu lông inox tai hồng có dạng hai cánh cánh chuồn, chính vì vậy mà người ta còn hay gọi bu lông inox tai hồng là bu lông inox tai chuồn. Hai cánh này có tác dụng là khi thi công có thể dùng tay để siết mà vẫn tạo ra một lực siết đủ lớn, kiểu như đòn bẩy.


• Phần thân của bu lông inox tai hồng Din 316 thông thường có dạng ren suốt, được sản xuất theo tiêu chuẩn ren hệ mét, đây là tiêu chuẩn ren ứng dụng rộng rãi nhất tại Việt Nam hiện nay.


c. Bu lông inox đầu tròn cổ vuông


+ Bu lông inox 316


• Phần thân bu lông được tiện ren theo tiêu chuẩn ren hệ mét, đây là tiêu chuẩn ren đang được sử dụng rất rộng rãi hiện nay trong thi công. Đây là tiêu chuẩn ren phổ biến nhất tại Việt Nam và trên thế giới ở thời điểm hiện tại. Thân bu lông có thể tiện ren lửng hoặc ren suốt tùy vào yêu cầu của từng công việc khác nhau.


• Phần mũ bu lông thì có khá nhiều sự lựa chọn, khi tùy vào từng công việc khác nhau mà sử dụng loại mũ bu lông khác nhau như: đầu lục giác ngoài, lục giác chìm đầu bằng, lục giác chìm đầu cầu, lục giác chìm đầu trụ, hay loại bu lông đầu tròn cổ vuông.


+ Bu lông inox đầu tròn cổ vuông Din 603


• Phần đầu bu lông là phần hình tròn (hình cầu) trơn nhẵn, độ thẩm mỹ cao, đây là phần thông thường sẽ ghi thông số, thông tin của con bu lông đó như vật liệu, nhà sản xuất hay cấp bền của bu lông. Ở những mối ghép yêu cầu độ thẩm mỹ cao, chống tháo từ bên ngoài thì sẽ sử dụng bu lông inox đầu tròn cổ vuông Din 603.


• Phần cổ bu lông là phần có hình vuông, có công dụng ăn khớp với lỗ vuông để chống xoay bu lông khi dùng dụng cụ chuyên dùng để siết đai ốc vào bu lông. Phần cổ vuông này cũng có công dụng là chống tháo bu lông từ bên ngoài.


d. Bu lông inox lục giác chìm


+ Bu lông inox 310 – bu lông inox chịu nhiệt


Bu lông inox 310 hay còn gọi là loại bu lông inox chịu nhiệt, được sử dụng ở những vị trí mà môi trường làm việc có nhiệt độ cao, như trong nồi hơi, bên trong các dây chuyền sản xuất:


• Bu lông inox 310 được sử dụng trong các bộ phận lò.
• Bu lông inox 310 cũng được sử dụng trong cá bộ phận đốt dầu.
• Bu lông inox 310 được ứng dụng trong việc lắp ghép hộp carburising.
• Bu lông inox 310 được ứng dụng trong việc xử lý nhiệt và giỏ.
• Bu lông inox 310 được sử dụng để lắp ghép các bộ phận trao đổi nhiệt.

+ Bu lông inox lục giác chìm


Theo vật liệu sản xuất thì có thể phân loại sản phẩm bu lông inox lục giác chìm thành một số loại như sau:


• Bu lông inox 201 là loại bu lông được sản xuất từ nguồn vật liệu inox 201
• Bu lông inox 304 là loại bu lông được sản xuất từ nguồn vật liệu inox 304
• Bu lông inox 316 là loại bu lông được sản xuất từ nguồn vật liệu inox 316
• Bu lông inox 316L là loại bu lông được sản xuất từ nguồn vật liệu inox 316L

+ Bu lông inox lục giác chìm đầu bằng din 7991


Căn cứ theo loại vật liệu sản xuất, có thể phân loại bu lông inox lục giác chìm đầu bằng Din 7991 thành một số loại như sau:


• Bu lông inox 201 được sản xuất từ thép không gỉ mác thép SUS 201
• Bu lông inox 304 được sản xuất từ thép không gỉ mác thép SUS 304
• Bu lông inox 316 được sản xuất từ thép không gỉ mác thép SUS 316
• Bu lông inox 316L được sản xuất từ thép không gỉ mác thép SUS 316L


Thùy Duyên