Băng tải công nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng trong các nhà máy, xí nghiệp. Trong đó, băng tải cao su đang là sự lựa chọn số 1 hiện nay bởi các ưu điểm vượt trội. Bài viết hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu băng tải cao su và giá của loại băng tải này để có sự đầu tư hợp lý.

1. Cấu tạo và ưu, nhược điểm của băng tải cao su

Cấu tạo băng tải cao su bao gồm:

- Khung băng tải

- Dây băng tải được làm từ sợi Polyester và Polyamid đã qua lưu hóa

- Động cơ

- Bộ truyền đai với dây đai được mắc qua bánh đai nhỏ và bánh đai lớn

- Hộp giảm tốc và khớp nối kết nối đến tang dẫn

- Tang dẫn gồm tang chủ động và tang bị động

- Con lăn.

Với đặc điểm cấu tạo này, băng tải cao su sở hữu những ưu điểm vượt trội như:

- Chịu nước, hoạt động tốt trong môi trường ẩm ướt mà không lo thấm nước hay ẩm mốc

- Chịu mài mòn và va chạm, nâng cao tuổi thọ cho băng tải

- Độ bền cao, chịu lực tốt, tỉ lệ giãn của sợi thấp

- Khả năng co dãn chiều ngang, chiều dọc đem đến độ mềm dẻo cao

- Khả năng gấp khúc, giảm tiêu thụ điện năng nhờ do độ dai lớn, nhẹ tăng sức kéo động cơ

- Khả năng vận chuyển hàng hóa số lượng lớn với tốc độ cao trong khoảng cách xa

- Khả năng vận chuyển vật liệu theo hướng nằm ngang, nằm nghiêng hoặc kết hợp cả hai với khoảng cách lớn

- Vận hành êm ái, không phát ra tiếng ồn.

Tuy nhiên, ngoài những ưu điểm nói trên thì băng tải cao su tồn tại những hạn chế như tốc độ vận chuyển hàng hóa không cao, nên vận hành ở tốc độ trung bình để tránh những rủi ro. Cùng với đó, độ nghiêng băng tải nhỏ và băng tải không thể vận chuyển hàng hóa theo đường cong.

2. Phân loại và ứng dụng băng tải cao su

Theo cấu trúc dây băng tải, băng tải cao su được phân thành băng tải cao su trơn và băng tải cao su gân V. Còn theo mục đích sử dụng, băng tải cao su được phân thành băng tải cao su thường, băng tải cao su chịu dầu, băng tải cao su chịu axit và kiềm, băng tải cao su chống tĩnh điện, băng tải cao su chống cháy,…

Với nhiều ưu điểm và đa dạng chủng loại, băng tải cao su được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực, nhất là ngành công nghiệp khai khoáng, khai thác mỏ với yêu cầu truyền tải nặng, tỷ trọng hàng hóa lớn (5g/cm3) và trên độ cao 1m. Ngoài ra, băng tải cao su còn được ứng dụng trong các ngành sản xuất công nghiệp khác như nhà máy sản xuất đồ hộp, bánh kẹo, thủy sản, rau củ quả; xí nghiệp may mặc, giày da, hóa mỹ phẩm, dược phẩm, thuốc lá; xưởng sản xuất linh kiện, phụ kiện,…

3. Bảng giá băng tải cao su

STT

Khổ

Băng tải cao su EP 150, 12 MPA

Băng tải cao su EP 200, 15 MPA

1

B 500 x 5 x 10mm

385.446 đồng

489.804 đồng

2

B 500 x 6 x 12mm

450.536 đồng

580.964 đồng

3

B 600 x 5 x 10mm

435.536 đồng

560.964 đồng

4

B 600 x 6 x 12mm

516.643 đồng

670.357 đồng

5

B 650 x 5 x 10mm

477.033 đồng

608.498 đồng

6

B 650 x 6 x 12mm

555.569 đồng

706.054 đồng

7

B 700 x 5 x 10mm

505.446 đồng

489.804 đồng

8

B 700 x 5 x 12mm

585.536 đồng

669.964 đồng

9

B 800 x 5 x 10mm

556.643 đồng

760.357 đồng

10

B 800 x 5 x 12mm

680.033 đồng

885.498 đồng

Và còn rất nhiều băng tải cao su với các khổ khác như B 900 x 5 x 10mm, B 900 x 5 x 12mm, B 1000 x 5 x 10mm, B 1000 x 6 x 12mm,… nếu quý khách hàng quan tâm và có nhu cầu thì vui lòng liên hệ với công ty chúng tôi để được báo giá chi tiết.

Lê Trinh

 

Bài khác